1.000 Yên Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Hôm Nay?
Còn được gọi là: 1.000 Yên, 1000 JPY, Tờ 1.000 Yên.
1.000 Yên hôm nay bằng bao nhiêu tiền Việt?
Theo tỷ giá cập nhật mới nhất, 1.000 Yên Nhật (JPY) đổi được khoảng 164.180 đồng Việt Nam (VND).
Cách tính 1.000 Yên sang VND
Công thức quy đổi:
1.000 (JPY) × 164,1805 (Tỷ giá) = 164.180 (VND)
Bảng quy đổi Yên sang VND lân cận mức 1.000 Yên
Bảng quy đổi các mệnh giá lân cận 1.000 Yên
| Số tiền Yên (JPY) | Tương đương tiền Việt (VND) | Chi tiết |
|---|---|---|
| 500 Yên (JPY) | 82.090 VNĐ | Xem tỷ giá → |
| 1.000 Yên (JPY) | 164.180 VNĐ | Xem tỷ giá → |
| 2.000 Yên (JPY) | 328.361 VNĐ | Xem tỷ giá → |
| 5.000 Yên (JPY) | 820.902 VNĐ | Xem tỷ giá → |
| 10.000 Yên (JPY) | 1.641.805 VNĐ | Xem tỷ giá → |
Tỷ giá Yên Nhật hôm nay
Giá trị 1.000 Yên quy ra VND trong 7 và 30 ngày gần đây
Thống kê biến động tỷ giá Won (KRW/VND)
| Giai đoạn | Giá cao nhất | Giá thấp nhất | Giá trung bình | Biến động (%) |
|---|---|---|---|---|
| 7 ngày qua | 164,1805 VND | 164,1805 VND | 164,1805 VND | 0,00% |
| 30 ngày qua | 164,1805 VND | 164,1805 VND | 164,1805 VND | 0,00% |
Thông tin tiền tệ Yên Nhật (JPY)
Yên Nhật (ký hiệu: ¥, mã ISO: JPY) là đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản, do Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (Bank of Japan - BOJ) quản lý và phát hành.
Khi thực hiện giao dịch mua bán, chuyển tiền hoặc đổi ngoại tệ thực tế tại Việt Nam, quý độc giả nên tham khảo tỷ giá niêm yết tại các ngân hàng thương mại (Vietcombank, BIDV, VietinBank, v.v.) hoặc các điểm thu đổi ngoại tệ được Ngân hàng Nhà nước cấp phép để có tỷ giá mua bán tiền mặt chính xác nhất.
Các mệnh giá thường được quy đổi liên quan
Câu hỏi thường gặp
1.000 Yên Nhật bằng khoảng bao nhiêu tiền Việt?
1.000 Yên Nhật tương đương khoảng 164.000 đồng Việt Nam tùy thời điểm tỷ giá.
Tờ 1.000 Yên tiền giấy in hình ai?
Tờ 1.000 Yên Nhật Bản in hình nhà vi trùng học nổi tiếng Noguchi Hideyo (phiên bản mới in hình Shibasaburo Kitasato).