10.000 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Hôm Nay?
Còn được gọi là: 10.000 Won, 1 vạn Won, 10000 KRW.
10.000 Won hôm nay bằng bao nhiêu tiền Việt?
Theo tỷ giá cập nhật mới nhất, 10.000 Won Hàn Quốc (KRW) đổi được khoảng 193.738 đồng Việt Nam (VND).
Cách tính 10.000 Won sang VND
Công thức quy đổi:
10.000 (KRW) × 19,3738 (Tỷ giá) = 193.738 (VND)
Bảng quy đổi Won sang VND lân cận mức 10.000 Won
Bảng quy đổi các mệnh giá lân cận 10.000 Won
| Số tiền Won (KRW) | Tương đương tiền Việt (VND) | Chi tiết |
|---|---|---|
| 5.000 Won (KRW) | 96.869 VNĐ | Xem tỷ giá → |
| 10.000 Won (KRW) | 193.738 VNĐ | Xem tỷ giá → |
| 20.000 Won (KRW) | 387.475 VNĐ | Xem tỷ giá → |
| 50.000 Won (KRW) | 968.688 VNĐ | Xem tỷ giá → |
| 100.000 Won (KRW) | 1.937.375 VNĐ | Xem tỷ giá → |
Tỷ giá Won Hàn Quốc hôm nay
Giá trị 10.000 Won quy ra VND trong 7 và 30 ngày gần đây
Thống kê biến động tỷ giá Won (KRW/VND)
| Giai đoạn | Giá cao nhất | Giá thấp nhất | Giá trung bình | Biến động (%) |
|---|---|---|---|---|
| 7 ngày qua | 19,3738 VND | 19,3738 VND | 19,3738 VND | 0,00% |
| 30 ngày qua | 19,3738 VND | 19,3738 VND | 19,3738 VND | 0,00% |
Thông tin tiền tệ Won Hàn Quốc (KRW)
Won Hàn Quốc (ký hiệu: ₩, mã ISO: KRW) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hàn Quốc, do Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc (Bank of Korea - BOK) quản lý và phát hành.
Khi thực hiện giao dịch mua bán, chuyển tiền hoặc đổi ngoại tệ thực tế tại Việt Nam, quý độc giả nên tham khảo tỷ giá niêm yết tại các ngân hàng thương mại (Vietcombank, BIDV, VietinBank, v.v.) hoặc các điểm thu đổi ngoại tệ được Ngân hàng Nhà nước cấp phép để có tỷ giá mua bán tiền mặt chính xác nhất.
Các mệnh giá thường được quy đổi liên quan
Câu hỏi thường gặp
10.000 Won có phải là 1 vạn Won không?
Đúng, người Hàn Quốc đếm tiền theo đơn vị vạn (man - 10.000), do đó 10.000 Won chính là 1 vạn Won (il-man won).